phản thùng

Học thuật
Thân thiện
phản thùng

Một người đàn ông phản thùng và rời khỏi cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (tục ngữ):
    • Làm trái lại, phản bội lại điều trước đó mình đã theo, đã ủng hộ: Hành động thay đổi thái độ hoặc hành vi một cách đột ngột, quay lưng lại với phe phái, quan điểm hoặc cá nhân mình từng gắn bó. Hành động này thường mang ý nghĩa tiêu cực, thể hiện sự không trung thành, phản trắc.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Anh ta từng trợ thủ đắc lực, giờ lại đi tố cáo ông chủ, đúng phản thùng.
    • Đảng phái chính trị đó nhiều kẻ cơ hội, dễ phản thùng khi lợi ích cá nhân.
    • Đừng tin hắn, hắn loại người hay phản thùng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phản thùng lại": Nhấn mạnh hành động phản bội một cách chủ động rõ ràng.
    • Sau khi nắm được mật, hắn đã phản thùng lại cả nhóm.
  • Bị coi kẻ phản thùng: Cụm danh từ hóa chỉ người thực hiện hành vi này.
    • Trong lịch sử, những kẻ phản thùng thường bị lên án.
Biến thể từ gần giống
  • Phản bội (động từ): Hành động chống lại, làm hại người hoặc tổ chức đã tin tưởng, giúp đỡ mình. Nghĩa rộng hơn trang trọng hơn "phản thùng".
  • Trở mặt (thành ngữ): Thay đổi thái độ một cách đột ngột, trở nên thù địch, không giữ tình nghĩa trước đó. Mức độ có thể nhẹ hơn "phản thùng".
  • Ăn cháo đá bát (thành ngữ): Phụ ơn, phụ nghĩa người đã từng cưu mang, giúp đỡ mình. Tập trung vào sựơn.
Từ đồng nghĩa
  • Bội phản: (từ Hán Việt, trang trọng) Làm trái lại lời thề ước, điều đã cam kết.
  • Phản trắc: (từ Hán Việt) Không giữ đạo trung thành, hay thay đổi, không đáng tin.
Thành ngữ liên quan
  • Đục nước béo : Hành động trục lợi cá nhân trong lúc hỗn loạn, có thể dẫn đến hoặc đi kèm với hành vi "phản thùng".
  • Cả lấp miệng em: Lấy thế mạnh hoặc ưu thế của mình để lấn át, chèn ép người từng giúp đỡ mình, thể hiện thái độ phản bội, vong ơn.
phản thùng

Một người đàn ông phản thùng và rời khỏi cuộc họp.

  1. Làm trái cái mình đã theo (thtục).